{
  "Check For Updates": "Kiểm tra cập nhật",
  "Manage Plugins": "Quản lý các plugin",
  "Project": "Dự án",
  "Owner": "Người sở hữu",
  "Plugins": "Plugins",
  "Disabled": "Đã tắt",
  "Current Build": "Current build",
  "System Updates": "Những cập nhật & Plugins",
  "Update the system modules and plugins.": "Cập nhật hệ thống, quản lý và cài đặt plugins, themes.",
  "Settings": "Cài đặt",
  "Unable to find the specified settings.": "Không tìm thấy các cấu hình được chỉ định.",
  "The settings page is missing a Model definition.": "Không có Model cho trang cài đặt.",
  ":name settings updated": "Cấu hình cho :name thành công",
  "Return to System Settings": "Trở lại trang cài đặt",
  "There is no documentation provided.": "Không có tài liệu được cung cấp.",
  "Documentation": "Tài liệu hướng dẫn",
  "Upgrade Guide": "Hướng dẫn nâng cấp",
  "License": "Giấy phép",
  "Attach to Project": "Chèn Project",
  "Manage Updates": "Quản lý các cập nhật",
  "Software Update": "Cập nhật hệ thống",
  "Return to System Updates": "Quay lại trang cập nhật hệ thống",
  "Try Again": "Thử lại",
  "Unpacking application files": "Đang giải nén",
  "Update Failed": "Lỗi cập nhật",
  "Unpacking plugin: :name": "Đang giải nén plugin: :name",
  "Updating application files": "Đang tải file ứng dụng",
  "Setting build number": "Cài đặt build number",
  "Finishing update process": "Cập nhật hoàn tất",
  "Installing plugin: :name": "Đang tải plugin: :name",
  "Finishing installation process": "Hoàn tất cài đặt",
  "Please specify a Theme name to install.": "Điền vào tên Theme để cài đặt.",
  "Installing theme: :name": "Đang tải theme: :name",
  "Please specify a Plugin name to install.": "Điền vào tên Plugin để cài đặt.",
  "Update process complete": "Cập nhật hoàn tất",
  "Package installed successfully": "Plugin đã được cài thành công",
  "View the Dashboard": "Xem bảng điều khiển",
  "Log File": "Log File",
  "Sendmail": "Gửi mail",
  "SMTP": "SMTP",
  "Mailgun": "Mailgun",
  "SES": "SES",
  "No encryption": "Không mã hóa",
  "TLS": "TLS",
  "Mail Configuration": "Cấu hình mail",
  "Manage email configuration.": "Quản lý các cấu hình mail.",
  "Sender Name": "Tên người gửi",
  "General": "Cấu hình chung",
  "Sender Email": "Email người gửi",
  "Mail Method": "Phương thức gửi mail",
  "SMTP Address": "Địa chỉ SMTP",
  "SMTP Port": "SMTP Port",
  "SMTP Encryption Protocol": "Giao thức mã hóa SMTP",
  "SMTP Authorization Required": "Yêu cầu cấp quyền",
  "Use this checkbox if your SMTP server requires authorization.": "Chọn mụ này nếu SMTP sever của bạn yêu cầu cấp quyền truy cập(requires authorization).",
  "Username": "Tên đăng nhập",
  "Password": "Mật khẩu",
  "Sendmail Path": "Đường dẫn gửi mail",
  "Please specify the path of the sendmail program.": "Please specify the path of the sendmail program.",
  "Mailgun Domain": "Tên miền trên Mailgun",
  "Please specify the Mailgun domain name.": "Điền tên miền trên Mailgun",
  "Mailgun Secret": "Mã bí mật trên Mailgun(secret key)",
  "Enter your Mailgun API key.": "Điền vào mã Mailgun API của bạn",
  "SES Key": "Mã SES",
  "Enter your SES API key": "Điền vào mã SES API của bạn",
  "SES Secret": "Mã bí mật trên SES (secret key)",
  "Enter your SES API secret key": "Điền vào mã bí mật trên SES API của bạn (secret key)",
  "SES Region": "Ku vực SES",
  "Enter your SES region (e.g. us-east-1)": "Điền vào khu vực SES (ví dụ us-east-1)",
  "Manage Backend Preferences": "Cá nhân hóa trang quản trị",
  "Manage Code Editor Preferences": "Cá nhân hóa trình biên tập(code editor)",
  "Customize Backend Styles": "Tùy chỉnh trang quản trị",
  "Mail Templates": "Các mẫu mail",
  "Modify the mail templates that are sent to users and administrators, manage email layouts.": "Quản lý các mẫu mail sẽ được gửi cho user và administrators.",
  "Mail Branding": "Giao diện Mail",
  "Modify the colors and appearance of mail templates.": "Chỉnh sửa màu sắc, giao diện của mẫu mail.",
  "Event Log": "Bản ghi các sự kiện",
  "View system log messages with their recorded time and details.": "Xem nhật ký hệ thống với thông tin thời gian cụ thể.",
  "Request Log": "Bản ghi các Request",
  "View bad or redirected requests, such as Page not found (404).": "Xem các request lỗi hoặc bị chuyển hướng, ví dụ như Không tìm thấy trang (404).",
  "Log Settings": "Cài đặt log",
  "Specify which areas should use logging.": "Cấu hình những mục sẽ được ghi log.",
  "Test message sent.": "Đã gửi mail test.",
  "New Layout": "Thêm mẫu mới",
  "New Partial": "Thêm Partial",
  "New Template": "Thêm mẫu mới",
  "Template": "Giao diện mẫu",
  "Templates": "Các giao diện mẫu",
  "Layouts": "Các giao diễn mẫu",
  "Partials": "Partials",
  "Partial": "Partial",
  "Mail Partials": "Mail Partials",
  "Layout": "Giao diễn mẫu",
  "Mail Layouts": "Giao diện mail mẫu",
  "Name": "Tên Plugin",
  "Code": "Code",
  "Unique code used to refer to this template": "Nhập một mã không được trùng với các mẫu giao diện khác",
  "-- No layout --": "-- Không sử dụng mẫu --",
  "HTML": "HTML",
  "CSS": "CSS",
  "Plaintext": "Văn bản thô",
  "Subject": "Tiêu đề mail",
  "Email message subject": "Tiêu đề của mail",
  "Description": "Mô tả",
  "Drivers Not Installed": "Trình điều khiển chưa được cài đặt",
  "This mail method requires the plugin \":plugin\" be installed before you can send mail.": "Phương thức gửi mail này cần phải cài \":plugin\" plugin, bạn cần phải cài đặt nó trước mới gửi được mail",
  "ID": "ID",
  "Event ID": "Event ID",
  "Level": "Cấp độ",
  "Date & Time": "Ngày giờ",
  "Message": "Nội dung",
  "Logging": "Những lần đăng nhập",
  "Log Bad Requests": "Bản ghi các lỗi request",
  "Browser requests that may require attention, such as 404 errors.": "Các lỗi request của trình duyệt, ví dụ lỗi 404.",
  "Log Theme Changes": "Bản ghi các thay đổi của theme",
  "When a change is made to the theme using the backend.": "Khi thay đổi theme thông qua giao diện quản trị.",
  "Log System Events": "Ghi các sự kiện của hệ thống",
  "Store system events in the database in addition to the file-based log.": "Lưu các sự kiện của hệ thống vào database dựa trên file log",
  "Background": "Màu nền",
  "Body background": "Màu nền chính",
  "Content background": "Màu nền nội dung",
  "Inner content background": "Màu nền bên trong nội dung",
  "Buttons": "Màu nền của các nút bấm",
  "Button text color": "Màu chữ của nút bấm",
  "Primary button background": "Màu của nút bấm chính",
  "Positive button background": "Màu của nút bấm nổi bật",
  "Negative button background": "Màu của nút bấm chú ý",
  "Typography": "Màu của chữ",
  "Header color": "Màu của tiêu đề",
  "Headings color": "Màu của tiêu đề",
  "Text color": "Màu chữ bình thường",
  "Link color": "Màu đường dẫn",
  "Footer color": "Màu chữ chân trang",
  "Borders": "Đường viền",
  "Body border color": "Màu của đường viền toàn trang",
  "Subcopy border color": "Màu đường viền phần mô tả thêm",
  "Table border color": "Màu của đường viền bảng",
  "Components": "Thành phần khác",
  "Panel background": "Nền của bảng điều khiển",
  "Promotion background": "Nền mục khuyến mãi",
  "Promotion border color": "Viền của mục khuyến mãi",
  "Customize Mail Appearance": "Tùy chỉnh giao diện của mẫu mail",
  "Version": "Phiên bản",
  "Status": "Trạng thái",
  "Log ID": "Log ID",
  "Counter": "Số lần",
  "Referers": "Người giới thiệu",
  "URL": "URL",
  "This log displays a list of potential errors that occur in the application, such as exceptions and debugging information.": "Bản ghi các lỗi có thể sảy ra trong ứng dụng, ví dụ exceptions và thông tin debug.",
  "Event": "Event",
  "This log displays a list of browser requests that may require attention. For example, if a visitor opens a CMS page that cannot be found, a record is created with the status code 404.": "Bản ghi các request lỗi của trình duyệt. Ví dụ, nếu có khách truy cập vào một trang nội dung mà hệ thống không tìm thấy trang đó, một bản ghi sẽ được tạo ra với mã trạng thái 404.",
  "Request": "Request",
  "Event log emptied": "Đã xóa các bản ghi sự kiện",
  "Empty Event Log": "Xóa hết các bản ghi",
  "Emptying Event Log...": "Đang xóa các bản ghi...",
  "Return to Event Log": "Quay lại trang các bản ghi sự kiện",
  "Are you sure you want to reset the selected plugins? This will reset each plugin's data, restoring it to the initial install state.": "Xác nhận?",
  "Plugin has been removed from the file system.": "Đã xóa các file của plugin ra khỏi hệ thống.",
  "search plugins to install...": "Tìm kiếm plugin để cài đặt...",
  "search themes to install...": "Tìm kiếm theme để cài đặt...",
  "Install Theme": "Cài đặt Theme",
  "Theme Name": "Tên theme",
  "Install Plugin": "Cài đặt Plugin",
  "Plugin Name": "Tên plugin",
  "Name the plugin by its unique code. For example, RainLab.Blog": "Tên của plugin không được trùng lặp. For example, RainLab.Blog",
  "Name the theme by its unique code. For example, RainLab.Vanilla": "Tên của theme không được trùng lặp. Ví dụ RainLab.Vanilla",
  "The combiner file ':name' is not found.": "Không tìm thấy combiner file ':name'."
}